Kali (K) - 19 on the Periodic Table | Cấu Hình & Tính Chất

Chuẩn GDPT 2018: Kali • Tên thuần Việt: Kali • Nguyên tử khối: 39.0983 u

Định nghĩa nhanh: Kali (ký hiệu K, số hiệu nguyên tử 19) là nguyên tố hóa học có cấu hình electron [Ar] 4s1 và nguyên tử khối 39.0983 u. Theo chương trình Hóa học GDPT 2018, nguyên tố này thuộc chu kỳ 4 và nhóm Main.

1. Vị Trí Của Kali Trong Bảng Tuần Hoàn (19 on the Periodic Table)

Nguyên tố Kali có số hiệu nguyên tử Z = 19, mang 19 proton trong hạt nhân và 19 electron ở lớp vỏ nguyên tử. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, Kali nằm tại chu kỳ 4 và thuộc nhóm Main.

2. Cấu Hình Electron & Số Oxy Hóa (Kali Charges & Configuration)

Cấu hình electron đầy đủ: [Ar] 4s1
Các số oxy hóa phổ biến (Charges): -1,1c

3. Tính Chất Vật Lý & Nguyên Tử Khối (Kali Atomic Mass)

Nguyên tố Kali có nguyên tử khối tiêu chuẩn là 39.0983 u. Nhiệt độ nóng chảy đạt 336.53 K và nhiệt độ sôi là 1032. K. Độ âm điện theo thang Pauling là 0.82.

Comprehensive chemical properties and data for Potassium (K, Z=19).

Muốn xem vị trí và mô hình 3D Orbital của nguyên tố này trên bảng tuần hoàn? Mở Trên Bảng Tương Tác 🚀

4. Các Nguyên Tố Khác Cùng Phân Nhóm Tính Chất

Li (Z=3) Na (Z=11) Rb (Z=37) Cs (Z=55) Fr (Z=87)

5. Câu Hỏi Thường Gặp Về Nguyên Tố Kali (FAQ)

Ký hiệu hóa học và số hiệu nguyên tử của Kali là gì?

Ký hiệu hóa học của Kali là K và số hiệu nguyên tử là 19.

Nguyên tử khối và cấu hình electron của Kali là bao nhiêu?

Kali có nguyên tử khối chuẩn 39.0983 u và cấu hình electron trạng thái cơ bản là [Ar] 4s1.

Kali thuộc chu kỳ và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Kali nằm ở chu kỳ 4 và nhóm Main trong bảng tuần hoàn hóa học.

← Nguyên tố trước: Ar (Z=18) Nguyên tố tiếp theo: Ca (Z=20) →