Indi (In) - 49 on the Periodic Table | Cấu Hình & Tính Chất

Chuẩn GDPT 2018: Indi • Tên thuần Việt: Indi • Nguyên tử khối: 114.818 u

Định nghĩa nhanh: Indi (ký hiệu In, số hiệu nguyên tử 49) là nguyên tố hóa học có cấu hình electron [Kr] 5s2 4d10 5p1 và nguyên tử khối 114.818 u. Theo chương trình Hóa học GDPT 2018, nguyên tố này thuộc chu kỳ 5 và nhóm Main.

1. Vị Trí Của Indi Trong Bảng Tuần Hoàn (49 on the Periodic Table)

Nguyên tố Indi có số hiệu nguyên tử Z = 49, mang 49 proton trong hạt nhân và 49 electron ở lớp vỏ nguyên tử. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, Indi nằm tại chu kỳ 5 và thuộc nhóm Main.

2. Cấu Hình Electron & Số Oxy Hóa (Indi Charges & Configuration)

Cấu hình electron đầy đủ: [Kr] 5s2 4d10 5p1
Các số oxy hóa phổ biến (Charges): 1,2,3c

3. Tính Chất Vật Lý & Nguyên Tử Khối (Indi Atomic Mass)

Nguyên tố Indi có nguyên tử khối tiêu chuẩn là 114.818 u. Nhiệt độ nóng chảy đạt 429.75 K và nhiệt độ sôi là 2345. K. Độ âm điện theo thang Pauling là 1.78.

Comprehensive chemical properties and data for Indium (In, Z=49).

Muốn xem vị trí và mô hình 3D Orbital của nguyên tố này trên bảng tuần hoàn? Mở Trên Bảng Tương Tác 🚀

4. Các Nguyên Tố Khác Cùng Phân Nhóm Tính Chất

Al (Z=13) Ga (Z=31) Sn (Z=50) Tl (Z=81) Pb (Z=82) Bi (Z=83)

5. Câu Hỏi Thường Gặp Về Nguyên Tố Indi (FAQ)

Ký hiệu hóa học và số hiệu nguyên tử của Indi là gì?

Ký hiệu hóa học của Indi là In và số hiệu nguyên tử là 49.

Nguyên tử khối và cấu hình electron của Indi là bao nhiêu?

Indi có nguyên tử khối chuẩn 114.818 u và cấu hình electron trạng thái cơ bản là [Kr] 5s2 4d10 5p1.

Indi thuộc chu kỳ và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Indi nằm ở chu kỳ 5 và nhóm Main trong bảng tuần hoàn hóa học.

← Nguyên tố trước: Cd (Z=48) Nguyên tố tiếp theo: Sn (Z=50) →